ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Ngoại quan: dạng lỏng, màu trắng.
Độ phủ: 0.08-0.1 (L/m2 ).
Thời gian khô (Nhiệt độ 30oC ± 3oC): từ 15-30 phút (khô bề mặt) khô thấu sau 2 giờ
CÔNG DỤNG
– Hoàn toàn hệ nước (an toàn vượt trội so với các sản phẩm sơn nhũ hệ dầu thông thường do không chứa hóa chất độc hại).
– Chống thấm, chống bám bụi.
– Khô nhanh, bám dính rất tốt vào các bề mặt gỗ, đá, các bề mặt sơn gốc Acrylic.
– Không cháy, không độc hại, không chứa chì, thủy ngân và các hóa chất độc hại khác, an toàn với người thi công và sử dụng.
CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
Hạng mục |
ĐVT |
Mức chất lượng |
Phương pháp thử |
Độ bám dính (thử cắt ô) |
Loại |
≤ 1,0 |
TCVN 2097:2015 |
Khả năng kháng nước |
– |
Màng sơn không bị phồng rộp sau khi ngâm nước 96 giờ |
JIS K 5400:1990 |
Khả năng kháng kiềm |
– |
Màng sơn không bị phồng rộp sau khi ngâm trong dung dịch Ca(OH)2 bão hòa sau 48 giờ |
JIS K 5400:1990 |
Chu kỳ nóng lạnh |
– |
Màng sơn không phồng rộp, bong tróc, nứt, không có sự khác biệt lớn về màu sắc sau 50 chu kì chịu nóng lạnh. |
TCVN 8653-5:2012 |
Độ rửa trôi |
– |
Sau 1200 chu kỳ, màng sơn không bị bào mòn đến lộ bề mặt nền |
TCVN 8653-4:2012 |
Độ bền uốn |
mm |
≤ 1,0 |
TCVN 2099:2013 |
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản
– Bề mặt kiến trúc phải sạch và khô, pH < 10, độ ẩm <22% (Protimeter mini BLD 2000- ).
– Trộn đều vật liệu trước khi sử dụng.
– Tránh thi công các điều kiện sau: trời mưa, độ ẩm> 85%.